Mẹ Đẹp Con Ngoan

Blog làm đẹp, chia sẻ kiến thức mẹ đẹp & con ngoan !

Thời gian để trẻ có thể cười

1 tháng: trẻ biết cười 2 tháng: trẻ nhìn đồ vật (đồ chơi) ở gần

UncategorizedThời gian để trẻ có thể cười

Thời gian để trẻ có thể cười

1 tháng: trẻ biết cười
2 tháng: trẻ nhìn đồ vật (đồ chơi) ở gần
3 tháng: trẻ ngẩng đầu, biết quay về phía có tiếng động, biết lẫy
6 tháng: trẻ ngồi được một mình, phát được vài đơn âm
8 tháng: trẻ ngồi vững
9 – 10 tháng: trẻ vịn vào thành giường để đứng
12 – 14: trẻ đi lò dò, nói được vài tiếng
18 tháng: thóp liên
Một số xét nghiệm
Chức năng gan bình thường
Chức năng bài tiết mật
Bilirubin: 1 – 4 mg/l
Cholesterol:
Sơ sinh: 0,70 – 1,0 g/l
Trẻ bú: 0,80 – 1,5 g/l
Photphataza kiềm:
Trẻ bú: lên đến 70 đơn vị quốc tế
Sau 18 tháng: 45 đơn vị quốc té
Lipit toàn phần:
Sơ sinh: 3 g/l
Trẻ 1 tuổi: 6 g/l
Chức năng tế bào gan
Yếu tố đông máu: phụ thuộc vào vitamin K (II, VII + VIII. IX) không phụ thuộc vào vitamin K (I, V) } gần 100 sau ngày thứ 5
Cholesterol este hóa: 2/3 cholesterol toàn phần
Anbumin trong huyết tương: 35 – 45 g/l
Chức năng lọc:
NH4: 50 – 80g/ 100ml (trẻ bú)
BSP:
Giữ lại sau 15 phút < 25%
Giữ lại sau 45 phút < 5%
Tet tiêu hủy tế bào
Transaminaza
SGOT: 5 – 30 đvqt
SGPT: 5 – 70 đvqt
Phản ứng viêm
Phản ứng lên bông
Phản ứng Hanger: O (nếu + + là bệnh lý)
Thymol:
1 – 3 đơn vị Mac Legan
< 20 đơn vịVernes
Điện đi
Anbumin: 35 – 45 mg/l
Globulin a: 1:2 – 4 g/l
a2: 5 – 10 g/l
B: 4 – 9 g/l
Y: 5 – 15 g/l
Một số đơn vị đo lường đúng trong y học
Atmotphe (kí hiệu at)
Atmotphe là đơn vị áp lực bằng trọng lượng một cột thủy ngân cao 76cm và đát 1m khối
1 at = 1,0336 kg/ cm vuông
Calo (ký hiệu Cal)
Calo là đơn vị về số lượng năng lượng
1 calo (lớn) là số năng lượng cần thiết để đun nóng 1kg nước từ 14,5 độ C lên 15,5 độ C dưới áp lực bình thường
1 calo (nhỏ) là số năng lượng cần thiết đẻ đun nóng 1g nước lên 1 độ C dưới áp lực bình thường
Mili – đương lượng (kí hiệu mEq)
Là đơn vị đậm độ và thăng bằng điện giải những chất tan trong dung dịch
Muốn tính thành mLq, dùng công thức
mEq/l = trọng lượng (mg/l)/ trọng lượng nguyên tử x hóa trị
hay có thể đổi từ mEq/l thành mg/l
mg/l = (mEq/1)/ hóa trị x trọng lượng nguyên tử
milimon (ký hiệu mol)
là đơn vị trọng lượng phân tử
1 milimol là 1/1000 osmoi nghĩa là 1000 phân tử gam (molếcule gramme)
Milioamol (kí hiệu mOsM)
Là đơn vị áp lực thẩm thấu
1 miliosmol là 1/1000 osmoi nghĩa là 1/1000 áp lực thẩm thấu của 1 phân tử gam tan trong 1 lít nước
mOsM = trọng lượng (mg) trong 1 lít nước / trọng lượng nguyên tử

related posts

Leave your comments

Your email address will not be published. Required fields are marked.*