Mẹ Đẹp Con Ngoan

Blog làm đẹp, chia sẻ kiến thức mẹ đẹp & con ngoan !

Hằng số sinh học của trẻ em

Hằng số sinh học thường dùng trong lâm sàng Máu Andolaza Trẻ > 1 tuổi:

UncategorizedHằng số sinh học của trẻ em

Hằng số sinh học của trẻ em

Hằng số sinh học thường dùng trong lâm sàng
Máu
Andolaza
Trẻ > 1 tuổi: 0,38 – 0,42 đơn vị Meyerhof/ lít hay 9 đơn vị Siblet/ lít
Trẻ < 1 tuổi: 0,81 – 0,89 đơn vị Meyerhof/ lít hay 20 đơn vị Sibley
Amoniac
Trẻ mới đẻ: 90 – 150 microgram/ 100ml
Trẻ sau khi đẻ: 45 – 80 microgram/ 100ml
Amylaza
Phương pháp Van der Bergh
Bilirubin trực tiếp: 0
Bilirubin gián tiếp < 0,10g%
Bilirunbin toàn phần: 0,02 – 0,10g%
Canxi
Canxi máu: 0,001g/ lít hay 5mEq/ lít
Canxi điện giải hóa (Ca++): 0,044g phần ngàn
Canxi không điện giải: 0,072g phần ngàn
Canxi kết hợp với protein: 0,045 phần ngàn
Caroten
70 – 100 microgram vitamin A trong 100ml
Clo
1,75 – 2,10g phần ngàn trong hồng cầu
3,5 – 3,9g hay 98,5 – 109,5/ lít trong máu
Clo hồng cầu/ clo máu 0,50
Cholesterol
Cholesterol toàn phần: 1,5 – 2,5g phần ngàn
Cholesterol tự do: 0,35 – 0,90g phần ngàn
Cholesterol este hóa: 1,30g phần ngàn
Tỷ lệ: Cholesterol este hóa/ cholesterol toàn phần = 0,6 – 0,7
Creatin và creatomom
Creatinin toàn phận (gồm creatin + creatinin): 0,04 – 0,05g phần ngàn
Creatinin: 0,01 – 0,02g phần ngàn
Creatin: 0,03 phần ngàn
Đồng ( Cu )
100 microgram cho 100ml
Xeruloplasmin
0,02 – 0,035g cho 100ml
Sắt
135 microgram ± 55 cho 100ml
Fibrinogen
3,5g phần ngàn + 10 phần ngàn
Fluo
0,003g phần ngàn
pH
7,30 – 7,42 ở nhiệt độ bình thường của cơ thể (37 độ)
Phosphataza kiềm
3 – 13 đơn vị Bodanski
4 – 13 đơn vị King và Armstrong
Phospho vô cơ
30 – 40mg phần ngàn hay 2mEq/ lít
Kali
160 – 220mg phần ngàn hay 5mEq/ lít
Lipit toàn phần
5 – 7g/ lít
Protit toàn phần
Trẻ đẻ non: 40 – 60g/ lít
Trẻ dưới 1 tuổi: 45 – 75g/ lít
Trẻ lớn: 75g ± 5g/ lít
Trong protit toàn phần:
Anbumin: 30 – 50g/ lít
Globumin: 25 – 30g/ lít
Tỷ lệ A/G = 1,2 – 1,6
Dự trữ kiềm
40 – 60%
27mEq/ lít
Sức bền hồng cầu
Hồng cầu bắt đầu tan trong dung dịch: 4,6 – 5g phần ngàn ClNa
Hồng cầu hoàn toàn trong dung dịch: 3 – 3,5g phần ngàn ClNa
Thời gian co cục máu: 2 giờ sau khi đông
Thời gian đông máu: 7 – 12 phút
Thời gian chảy máu: 2 – 4 phút
Thời gian Quick 80 – 100%
Thời gian Howell: 2 – 3 phút
Transaminaza
SGOT: 1,31 ± 0,38MM (micromol) hay 5 – 30 đơn vị quốc tế
SGPT: 1,1 ± 0,45MM hay 5 – 70 đơn vị quốc tế
Ure
Trẻ dưới 1 tuổi 0,15g phần ngàn
Trẻ trên 1 tuổi: 0,25g phần ngàn
Đồ thị đông máu (thromboélastoframme)
Thời gian sinh tromboplastin r: 17,22 ± 3,5
Thời gian sinh tromboplastin k: 9,74 ± 2,7
Biên độ tối đa tromboplastin am: 57,28 ± 5,6

related posts

Leave your comments

Your email address will not be published. Required fields are marked.*